топогра́фия
danh từgiống cáichỉ số ít
Nghĩa
- đo vẽ địa hình, đo đạc địa hình, trắc đạt họcотдел геодезииmôn
- địa hình, địa thếместности
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | топогра́фия | — |
| Sinh cách | топогра́фии | — |
| Tặng cách | топогра́фии | — |
| Đối cách | топогра́фию | — |
| Công cụ cách | топогра́фией | — |
| Giới cách | топогра́фии | — |