топогра́фия топография

danh từgiống cáichỉ số ít

Nghĩa

  1. đo vẽ địa hình, đo đạc địa hình, trắc đạt họcотдел геодезииmôn
  2. địa hình, địa thếместности

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтопогра́фия—
Sinh cáchтопогра́фии—
Tặng cáchтопогра́фии—
Đối cáchтопогра́фию—
Công cụ cáchтопогра́фией—
Giới cáchтопогра́фии—