то́пающий топающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang giậm chân, đang dậm mạnh

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchто́пающийто́пающеето́пающаято́пающие
Sinh cáchто́пающегото́пающегото́пающейто́пающих
Tặng cáchто́пающемуто́пающемуто́пающейто́пающим
Đối cáchто́пающего, то́пающийто́пающеето́пающуюто́пающих, то́пающие
Công cụ cáchто́пающимто́пающимто́пающей, то́пающеюто́пающими
Giới cáchто́пающемто́пающемто́пающейто́пающих

то́пать топать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Giậmchân
  2. nện, dậnпри ходьбе, танцах и т. п.

Chia động từ

Hiện tại
ято́паю
тыто́паешь
он / она / оното́пает
мыто́паем
выто́паете
онито́пают
Quá khứ
Giống đựcто́пал
Giống cáiто́пала
Giống trungто́пало
Số nhiềuто́пали
Mệnh lệnh
Số ítто́пай
Số nhiềuто́пайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngто́пающийто́павший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từто́паятопав, топавши

Ví dụ

  • топать ногами
    giậm chân
  • топать каблуками
    dận (nện) gót giày