тони́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- điều chỉnh tông màu, nhuộm màu, phủ kính màu, chỉnh tông
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | тони́рую |
| ты | тони́руешь |
| он / она / оно | тони́рует |
| мы | тони́руем |
| вы | тони́руете |
| они | тони́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тони́ровал |
| Giống cái | тони́ровала |
| Giống trung | тони́ровало |
| Số nhiều | тони́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тони́руй |
| Số nhiều | тони́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | тонирующий | тонировавший |
| Bị động | тонируемый | тони́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | тонируя | тонировав, тонировавши |