то́ник
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- nước tonic, nước tăng lực, nước có ga
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | то́ник | то́ники |
| Sinh cách | то́ника | то́ников |
| Tặng cách | то́нику | то́никам |
| Đối cách | то́ник | то́ники |
| Công cụ cách | то́ником | то́никами |
| Giới cách | то́нике | то́никах |