томя́щийся томящийся

tính từ

Nghĩa

  1. mòn mỏi, khổ sở

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтомя́щийсятомя́щеесятомя́щаясятомя́щиеся
Sinh cáchтомя́щегосятомя́щегосятомя́щейсятомя́щихся
Tặng cáchтомя́щемусятомя́щемусятомя́щейсятомя́щимся
Đối cáchтомя́щегося, томя́щийсятомя́щеесятомя́щуюсятомя́щихся, томя́щиеся
Công cụ cáchтомя́щимсятомя́щимсятомя́щейся, томя́щеюсятомя́щимися
Giới cáchтомя́щемсятомя́щемсятомя́щейсятомя́щихся

томи́ться томиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bị giày vò, bị day dứt
  2. Bị hành hạ, bị đày đọa, bị đọa đày, bị làm tình làm tội
  3. Mệt nhọc, mệt lử, mệt lả, lử người, lả người, nhoài người
  4. Đau khổ, khổ sở, khốn khổ

Chia động từ

Hiện tại
ятомлю́сь
тытоми́шься
он / она / онотоми́тся
мытоми́мся
вытоми́тесь
онитомя́тся
Quá khứ
Giống đựcтоми́лся
Giống cáiтоми́лась
Giống trungтоми́лось
Số nhiềuтоми́лись
Mệnh lệnh
Số ítтоми́сь
Số nhiềuтоми́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтомя́щийсятоми́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтомя́сьтомившись

Ví dụ

  • томиться жаждой чего-л.
    Bị giày vò bởi lòng khao khát muốn được cái gì.
  • томиться в заключение, в тюрьме.
    Bị đày đọa (bị đọa đày) trong chốn tù ngục.
  • томиться в ожидание.
    Sốt ruột sốt gan chờ đợi, khốn khổ trong cảnh chờ đợi.