томя́щий
tính từ
Nghĩa
- làm đau khổ, hành hạ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | томя́щий | томя́щее | томя́щая | томя́щие |
| Sinh cách | томя́щего | томя́щего | томя́щей | томя́щих |
| Tặng cách | томя́щему | томя́щему | томя́щей | томя́щим |
| Đối cách | томя́щего, томя́щий | томя́щее | томя́щую | томя́щих, томя́щие |
| Công cụ cách | томя́щим | томя́щим | томя́щей, томя́щею | томя́щими |
| Giới cách | томя́щем | томя́щем | томя́щей | томя́щих |