Nghĩa
- Bị giày vò, bị day dứt
- Bị hành hạ, bị đày đọa, bị đọa đày, bị làm tình làm tội
- Mệt nhọc, mệt lử, mệt lả, lử người, lả người, nhoài người
- Đau khổ, khổ sở, khốn khổ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | томлю́сь |
|---|
| ты | томи́шься |
|---|
| он / она / оно | томи́тся |
|---|
| мы | томи́мся |
|---|
| вы | томи́тесь |
|---|
| они | томя́тся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | томи́лся |
|---|
| Giống cái | томи́лась |
|---|
| Giống trung | томи́лось |
|---|
| Số nhiều | томи́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | томи́сь |
|---|
| Số nhiều | томи́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | томя́щийся | томи́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | томя́сь | томившись |
|---|
Ví dụ
томиться жаждой чего-л.
Bị giày vò bởi lòng khao khát muốn được cái gì.
томиться в заключение, в тюрьме.
Bị đày đọa (bị đọa đày) trong chốn tù ngục.
томиться в ожидание.
Sốt ruột sốt gan chờ đợi, khốn khổ trong cảnh chờ đợi.