томи́мый томимый

tính từ

Nghĩa

  1. bị hành hạ, đau khổ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтоми́мыйтоми́моетоми́маятоми́мые
Sinh cáchтоми́моготоми́моготоми́мойтоми́мых
Tặng cáchтоми́момутоми́момутоми́мойтоми́мым
Đối cáchтоми́мого, томи́мыйтоми́моетоми́муютоми́мых, томи́мые
Công cụ cáchтоми́мымтоми́мымтоми́мой, томи́моютоми́мыми
Giới cáchтоми́момтоми́момтоми́мойтоми́мых
Dạng ngắnтомимтомимотомиматомимы

томи́ть томить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. giày vò, day dứtтяготить
  2. hành hạ, đày đọa, làm. . . khổ sở, làm. . . khốn khổ, làm tình làm tộiмучить
  3. làm. . . mệt nhọc, làm. . . lử ngườiизнурятьmệt lử, mệt lả, mệt nhoàilả người, nhoài người

Chia động từ

Hiện tại
ятомлю́
тытоми́шь
он / она / онотоми́т
мытоми́м
вытоми́те
онитомя́т
Quá khứ
Giống đựcтоми́л
Giống cáiтоми́ла
Giống trungтоми́ло
Số nhiềuтоми́ли
Mệnh lệnh
Số ítтоми́
Số nhiềuтоми́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтомя́щийтоми́вший
Bị độngтоми́мыйтомлённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтомя́томив, томивши

Ví dụ

  • его томитьит жара
    cái nóng làm nó lả (lử, nhoài) người
  • не томитьите меня!
    đừng làm tình làm tội tôi nữa!, đừng giày vò tôi!