толчо́к толчок

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. chấn động, rungпри землетрясенииcái, đợt
  2. giật, xóc, đẩyпри ездеcái
  3. nước rútрывок
  4. vươn lênвверхđà
  5. vươn tớiвперёдđà
  6. Xô, đẩy, thúc, xô đẩy, va đập
  7. đạp mạnhотталктвающее движениеcú

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтолчо́ктолчки́
Sinh cáchтолчка́толчко́в
Tặng cáchтолчку́толчка́м
Đối cáchтолчо́ктолчки́
Công cụ cáchтолчко́мтолчка́ми
Giới cáchтолчке́толчка́х