това́рный
tính từ
Nghĩa
- hàng hóalà
- Hàng hóa, hàng, thương phẩm, hóa phẩm, hóa vật
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | това́рный | това́рное | това́рная | това́рные |
| Sinh cách | това́рного | това́рного | това́рной | това́рных |
| Tặng cách | това́рному | това́рному | това́рной | това́рным |
| Đối cách | това́рный, това́рного | това́рное | това́рную | това́рные, това́рных |
| Công cụ cách | това́рным | това́рным | това́рной, това́рною | това́рными |
| Giới cách | това́рном | това́рном | това́рной | това́рных |
| Dạng ngắn | това́рен | това́рно | това́рна | това́рны |
Ví dụ
- товарный хлеб, товарное зерноlúa mì (ngũ cốc) hàng hóa, lúa mì (ngũ cốc) thương phẩm
- товарная продукцияsản phẩm hàng hóa, thương phẩm
- товарное проихводство[nền] sản xuất hàng hóa, sản xuất thương phẩm