тле́ние тление

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. cháy âm ỉ, leo létгорениеsự
  2. mục nát, thối nát, thối rữa, rữa ra, mục, hoaiгниениеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтле́ниетле́ния
Sinh cáchтле́ниятле́ний
Tặng cáchтле́ниютле́ниям
Đối cáchтле́ниетле́ния
Công cụ cáchтле́ниемтле́ниями
Giới cáchтле́ниитле́ниях