тле́ние
danh từbất động vật
Nghĩa
- cháy âm ỉ, leo létгорениеsự
- mục nát, thối nát, thối rữa, rữa ra, mục, hoaiгниениеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тле́ние | тле́ния |
| Sinh cách | тле́ния | тле́ний |
| Tặng cách | тле́нию | тле́ниям |
| Đối cách | тле́ние | тле́ния |
| Công cụ cách | тле́нием | тле́ниями |
| Giới cách | тле́нии | тле́ниях |