тлен
danh từbất động vật
Nghĩa
- sự thối rữa, sự mục nát, sự hư hỏng, sự suy đồiтление, гниение
- sự mục nát, sự thối rữa, sự phân hủy, sự hư hoạiтление, гниение
- sự mục nát, tro bụi, tro tàn, sự hư hỏng
- tro bụi, bụi bặm, thứ phù du, thứ vô giá trịто, что не имеет истинной ценности, непрочно, преходяще
- tro bụi, tro tàn, thứ mục nát, thứ hư hoạiто, что тлеет, истлевает или истлело; прах
- hư vô, không gì cả, thứ phù du, thứ vô nghĩaто, что не имеет истинной ценности, непрочно, преходяще
- sự thối rữa, sự mục nát, tro bụi, thứ hư hoạiто, что тлеет, истлевает или истлело; прах
- sự thối rữa, sự mục nát, sự phân hủy, sự hư hỏngтление, гниение
- sự giả tạo, thứ phù du, thứ vô giá trị, sự lừa dốiто, что не имеет истинной ценности, непрочно, преходяще
- sự phù du, tính chất nhất thời, sự phù phiếm, sự vô nghĩa
- sự phù phiếm, thứ phù du, thứ vô giá trị, sự hư vôто, что не имеет истинной ценности, непрочно, преходяще
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тле́н | тле́ны |
| Sinh cách | тле́на | тле́нов |
| Tặng cách | тле́ну | тле́нам |
| Đối cách | тле́н | тле́ны |
| Công cụ cách | тле́ном | тле́нами |
| Giới cách | тле́не | тле́нах |