тлен

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. sự thối rữa, sự mục nát, sự hư hỏng, sự suy đồiтление, гниение
  2. sự mục nát, sự thối rữa, sự phân hủy, sự hư hoạiтление, гниение
  3. sự mục nát, tro bụi, tro tàn, sự hư hỏng
  4. tro bụi, bụi bặm, thứ phù du, thứ vô giá trịто, что не имеет истинной ценности, непрочно, преходяще
  5. tro bụi, tro tàn, thứ mục nát, thứ hư hoạiто, что тлеет, истлевает или истлело; прах
  6. hư vô, không gì cả, thứ phù du, thứ vô nghĩaто, что не имеет истинной ценности, непрочно, преходяще
  7. sự thối rữa, sự mục nát, tro bụi, thứ hư hoạiто, что тлеет, истлевает или истлело; прах
  8. sự thối rữa, sự mục nát, sự phân hủy, sự hư hỏngтление, гниение
  9. sự giả tạo, thứ phù du, thứ vô giá trị, sự lừa dốiто, что не имеет истинной ценности, непрочно, преходяще
  10. sự phù du, tính chất nhất thời, sự phù phiếm, sự vô nghĩa
  11. sự phù phiếm, thứ phù du, thứ vô giá trị, sự hư vôто, что не имеет истинной ценности, непрочно, преходяще

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтле́нтле́ны
Sinh cáchтле́натле́нов
Tặng cáchтле́нутле́нам
Đối cáchтле́нтле́ны
Công cụ cáchтле́номтле́нами
Giới cáchтле́нетле́нах