тишь

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. êm trời, lặng gió, trời yênбезветренная погода

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchти́шь—
Sinh cáchти́ши—
Tặng cáchти́ши—
Đối cáchти́шь—
Công cụ cáchти́шью—
Giới cáchти́ши—

Ví dụ

  • в тиши
    а) — (в тихое время) — [vào] lúc yên tĩnh; б) — (в тихом месте) — ở nơi yên tĩnh
  • тишь да градь
    bình yên vô sự, yên lành, yên ổn, yên vui

Từ liên quan