тишь
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- êm trời, lặng gió, trời yênбезветренная погода
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ти́шь | — |
| Sinh cách | ти́ши | — |
| Tặng cách | ти́ши | — |
| Đối cách | ти́шь | — |
| Công cụ cách | ти́шью | — |
| Giới cách | ти́ши | — |
Ví dụ
- в тишиа) — (в тихое время) — [vào] lúc yên tĩnh; б) — (в тихом месте) — ở nơi yên tĩnh
- тишь да градьbình yên vô sự, yên lành, yên ổn, yên vui