тиша́йший тишайший
tính từ
Nghĩa
- yên tĩnh nhất, tĩnh lặng nhất
- yên ắng nhất, thanh bình nhất, dịu dàng nhất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | тиша́йший | тиша́йшее | тиша́йшая | тиша́йшие |
|---|
| Sinh cách | тиша́йшего | тиша́йшего | тиша́йшей | тиша́йших |
|---|
| Tặng cách | тиша́йшему | тиша́йшему | тиша́йшей | тиша́йшим |
|---|
| Đối cách | тиша́йший, тиша́йшего | тиша́йшее | тиша́йшую | тиша́йшие, тиша́йших |
|---|
| Công cụ cách | тиша́йшим | тиша́йшим | тиша́йшей, тиша́йшею | тиша́йшими |
|---|
| Giới cách | тиша́йшем | тиша́йшем | тиша́йшей | тиша́йших |
|---|
| Dạng ngắn | тиша́йш | тиша́йше | тиша́йша | тиша́йши |
|---|
Nghĩa
- yên tĩnh, bình lặngспокойный
- nhỏ, yếuнегромкий
- êm, nhẹнегромкий
- nhỏ, trầmнегромкий
- hiền hòaспокойный
- Thái Bình Dương
- êmнегромкий
- yên bìnhспокойный
- yên bình, thong thả, bình lặng
- nhỏ, khẽнегромкий
- yên tĩnhспокойный
- yên tĩnh, nhỏ, im lặng, êm
- êm dịuнегромкий
- chậmмедленный
- nhỏ, êmнегромкий
- yên lặngбесшумный
- yên ắngнегромкий
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | ти́хий | ти́хое | ти́хая | ти́хие |
|---|
| Sinh cách | ти́хого | ти́хого | ти́хой | ти́хих |
|---|
| Tặng cách | ти́хому | ти́хому | ти́хой | ти́хим |
|---|
| Đối cách | ти́хий, ти́хого | ти́хое | ти́хую | ти́хие, ти́хих |
|---|
| Công cụ cách | ти́хим | ти́хим | ти́хой, (ти́хою) | ти́хими |
|---|
| Giới cách | ти́хом | ти́хом | ти́хой | ти́хих |
|---|
| Dạng ngắn | тих | ти́хо | тиха́ | ти́хи, тихи́ |
|---|
So sánh hơn ти́ше
So sánh nhất тиша́йший