титру́ющий титрующий

tính từ

Nghĩa

  1. đang chuẩn độ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтитру́ющийтитру́ющеетитру́ющаятитру́ющие
Sinh cáchтитру́ющеготитру́ющеготитру́ющейтитру́ющих
Tặng cáchтитру́ющемутитру́ющемутитру́ющейтитру́ющим
Đối cáchтитру́ющего, титру́ющийтитру́ющеетитру́ющуютитру́ющих, титру́ющие
Công cụ cáchтитру́ющимтитру́ющимтитру́ющей, титру́ющеютитру́ющими
Giới cáchтитру́ющемтитру́ющемтитру́ющейтитру́ющих

титрова́ть титровать

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. Chuẩn độ

Chia động từ

Hiện tại
ятитру́ю
тытитру́ешь
он / она / онотитру́ет
мытитру́ем
вытитру́ете
онититру́ют
Quá khứ
Giống đựcтитрова́л
Giống cáiтитрова́ла
Giống trungтитрова́ло
Số nhiềuтитрова́ли
Mệnh lệnh
Số ítтитру́й
Số nhiềuтитру́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтитру́ющийтитрова́вший
Bị độngтитруемыйтитро́ванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтитру́ятитровавши