титрова́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Chuẩn độ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | титру́ю |
| ты | титру́ешь |
| он / она / оно | титру́ет |
| мы | титру́ем |
| вы | титру́ете |
| они | титру́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | титрова́л |
| Giống cái | титрова́ла |
| Giống trung | титрова́ло |
| Số nhiều | титрова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | титру́й |
| Số nhiều | титру́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | титру́ющий | титрова́вший |
| Bị động | титруемый | титро́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | титру́я | титровавши |