ти́снутый
tính từ
Nghĩa
- được dập, in nổi
- được in, xuất bản
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ти́снутый | ти́снутое | ти́снутая | ти́снутые |
| Sinh cách | ти́снутого | ти́снутого | ти́снутой | ти́снутых |
| Tặng cách | ти́снутому | ти́снутому | ти́снутой | ти́снутым |
| Đối cách | ти́снутого, ти́снутый | ти́снутое | ти́снутую | ти́снутых, ти́снутые |
| Công cụ cách | ти́снутым | ти́снутым | ти́снутой, ти́снутою | ти́снутыми |
| Giới cách | ти́снутом | ти́снутом | ти́снутой | ти́снутых |
| Dạng ngắn | тиснут | тиснуто | тиснута | тиснуты |