ти́снутый тиснутый

tính từ

Nghĩa

  1. được dập, in nổi
  2. được in, xuất bản

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchти́снутыйти́снутоети́снутаяти́снутые
Sinh cáchти́снутоготи́снутоготи́снутойти́снутых
Tặng cáchти́снутомути́снутомути́снутойти́снутым
Đối cáchти́снутого, ти́снутыйти́снутоети́снутуюти́снутых, ти́снутые
Công cụ cáchти́снутымти́снутымти́снутой, ти́снутоюти́снутыми
Giới cáchти́снутомти́снутомти́снутойти́снутых
Dạng ngắnтиснуттиснутотиснутатиснуты

ти́снуть тиснуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. siết, ấn, kéo, bóp

Chia động từ

Tương lai
яти́сну
тыти́снешь
он / она / оноти́снет
мыти́снем
выти́снете
онити́снут
Quá khứ
Giống đựcти́снул
Giống cáiти́снула
Giống trungти́снуло
Số nhiềuти́снули
Mệnh lệnh
Số ítти́сни
Số nhiềuти́сните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—ти́снувший
Bị động—ти́снутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—ти́снув, тиснувши