тиски́ тиски

danh từsố nhiềubất động vậtchỉ số nhiều

Nghĩa

  1. Mỏ cặp, ê-tô, êtô

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách—тиски́
Sinh cách—тиско́в
Tặng cách—тиска́м
Đối cách—тиски́
Công cụ cách—тиска́ми
Giới cách—тиска́х

Ví dụ

  • зажать врагов в тиски
    kẹp quân thù trong gọng kìm
  • цензурные тиски
    sự bóp nghẹt (kìm kẹp) của chế độ kiểm duyệt
  • в тискиах нужды
    bị giam hãm trong cảnh thiếu thốn