тиски́
danh từsố nhiềubất động vậtchỉ số nhiều
Nghĩa
- Mỏ cặp, ê-tô, êtô
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | тиски́ |
| Sinh cách | — | тиско́в |
| Tặng cách | — | тиска́м |
| Đối cách | — | тиски́ |
| Công cụ cách | — | тиска́ми |
| Giới cách | — | тиска́х |
Ví dụ
- зажать врагов в тискиkẹp quân thù trong gọng kìm
- цензурные тискиsự bóp nghẹt (kìm kẹp) của chế độ kiểm duyệt
- в тискиах нуждыbị giam hãm trong cảnh thiếu thốn