типово́й
tính từ
Nghĩa
- mẫu, mẫu mực, kiểu mẫuявляющийся образомlà
- theo mẫu, theo tiêu chuẩnстандартный
Ví dụ
- типовой договор[bản] hợp đồng mẫu
- типовой архитектурный проект[bản] thiết kế mẫu, đồ án kiến trúc mẫu
- типовое строительствоsự xây dựng theo mẫu (theo tiêu chuẩn)