типи́чный типичный

tính từ

Nghĩa

  1. thông thường, phổ biếnчасто свтречающийся, обычный
  2. Điển hình, tiêu biểu
  3. đặc trưngхарактерный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтипи́чныйтипи́чноетипи́чнаятипи́чные
Sinh cáchтипи́чноготипи́чноготипи́чнойтипи́чных
Tặng cáchтипи́чномутипи́чномутипи́чнойтипи́чным
Đối cáchтипи́чный, типи́чноготипи́чноетипи́чнуютипи́чные, типи́чных
Công cụ cáchтипи́чнымтипи́чнымтипи́чной, (типи́чною)типи́чными
Giới cáchтипи́чномтипи́чномтипи́чнойтипи́чных
Dạng ngắnтипи́чентипи́чнотипи́чнатипи́чны

Ví dụ

  • типичный южный город
    thành phố điển hình ở miền nam
  • типичный случай
    trường hợp phổ biến (thường gặp, thông thường)
  • это типичныйо для него
    cái đó thì thật là đặc trưng (tiêu biểu) đối với anh ta

Từ phái sinh