типи́чный
tính từ
Nghĩa
- thông thường, phổ biếnчасто свтречающийся, обычный
- Điển hình, tiêu biểu
- đặc trưngхарактерный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | типи́чный | типи́чное | типи́чная | типи́чные |
| Sinh cách | типи́чного | типи́чного | типи́чной | типи́чных |
| Tặng cách | типи́чному | типи́чному | типи́чной | типи́чным |
| Đối cách | типи́чный, типи́чного | типи́чное | типи́чную | типи́чные, типи́чных |
| Công cụ cách | типи́чным | типи́чным | типи́чной, (типи́чною) | типи́чными |
| Giới cách | типи́чном | типи́чном | типи́чной | типи́чных |
| Dạng ngắn | типи́чен | типи́чно | типи́чна | типи́чны |
Ví dụ
- типичный южный городthành phố điển hình ở miền nam
- типичный случайtrường hợp phổ biến (thường gặp, thông thường)
- это типичныйо для негоcái đó thì thật là đặc trưng (tiêu biểu) đối với anh ta
