тинкту́ра
danh từbất động vật
Nghĩa
- thuốc sắc, cao lỏng, dịch chiết
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тинкту́ра | тинкту́ры |
| Sinh cách | тинкту́ры | тинкту́р |
| Tặng cách | тинкту́ре | тинкту́рам |
| Đối cách | тинкту́ру | тинкту́ры |
| Công cụ cách | тинкту́рой, тинкту́рою | тинкту́рами |
| Giới cách | тинкту́ре | тинкту́рах |