те́рпкий
tính từ
Nghĩa
- chua chát, chua cay, cay độc, cay đắngперен.
- Chát
- nồng, hăngо запахе
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | те́рпкий | те́рпкое | те́рпкая | те́рпкие |
| Sinh cách | те́рпкого | те́рпкого | те́рпкой | те́рпких |
| Tặng cách | те́рпкому | те́рпкому | те́рпкой | те́рпким |
| Đối cách | те́рпкий, те́рпкого | те́рпкое | те́рпкую | те́рпкие, те́рпких |
| Công cụ cách | те́рпким | те́рпким | те́рпкой, те́рпкою | те́рпкими |
| Giới cách | те́рпком | те́рпком | те́рпкой | те́рпких |
| Dạng ngắn | те́рпок | те́рпко | те́рпка//терпка́ | те́рпки |