те́рмос термос

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Phích, téc-mốt, bình giữ nhiệt

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchте́рмосте́рмосы
Sinh cáchте́рмосате́рмосов
Tặng cáchте́рмосуте́рмосам
Đối cáchте́рмосте́рмосы
Công cụ cáchте́рмосомте́рмосами
Giới cáchте́рмосете́рмосах