терапи́я
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Nội khoa, liệu pháp, phép trị liệu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | терапи́я | терапи́и |
| Sinh cách | терапи́и | терапи́й |
| Tặng cách | терапи́и | терапи́ям |
| Đối cách | терапи́ю | терапи́и |
| Công cụ cách | терапи́ей, терапи́ею | терапи́ями |
| Giới cách | терапи́и | терапи́ях |
Ví dụ
- военно-полевая терапияnội khoa dã chiến