тепле́вший
tính từ
Nghĩa
- đã ấm lên, đã nóng hơn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тепле́вший | тепле́вшее | тепле́вшая | тепле́вшие |
| Sinh cách | тепле́вшего | тепле́вшего | тепле́вшей | тепле́вших |
| Tặng cách | тепле́вшему | тепле́вшему | тепле́вшей | тепле́вшим |
| Đối cách | тепле́вшего, тепле́вший | тепле́вшее | тепле́вшую | тепле́вших, тепле́вшие |
| Công cụ cách | тепле́вшим | тепле́вшим | тепле́вшей, тепле́вшею | тепле́вшими |
| Giới cách | тепле́вшем | тепле́вшем | тепле́вшей | тепле́вших |