тент
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Mui, mui bạt, tăng bạt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | те́нт | те́нты |
| Sinh cách | те́нта | те́нтов |
| Tặng cách | те́нту | те́нтам |
| Đối cách | те́нт | те́нты |
| Công cụ cách | те́нтом | те́нтами |
| Giới cách | те́нте | те́нтах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | те́нт | те́нты |
| Sinh cách | те́нта | те́нтов |
| Tặng cách | те́нту | те́нтам |
| Đối cách | те́нт | те́нты |
| Công cụ cách | те́нтом | те́нтами |
| Giới cách | те́нте | те́нтах |