те́нор
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- người hát tê-noпевец
- tê-no, giọng nam caoголосgiọng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | те́нор | тенора́ |
| Sinh cách | те́нора | теноро́в |
| Tặng cách | те́нору | тенора́м |
| Đối cách | те́нор | тенора́ |
| Công cụ cách | те́нором | тенора́ми |
| Giới cách | те́норе | тенора́х |
Ví dụ
- петь теноромhát tê-no, hát giọng nam cao