тенниси́ст
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người chơi quần vợt, người đánh ten-nít, cầu thủ quần vợt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тенниси́ст | тенниси́сты |
| Sinh cách | тенниси́ста | тенниси́стов |
| Tặng cách | тенниси́сту | тенниси́стам |
| Đối cách | тенниси́ста | тенниси́стов |
| Công cụ cách | тенниси́стом | тенниси́стами |
| Giới cách | тенниси́сте | тенниси́стах |