тени́стость
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bóng râm, độ râm, tính chất nhiều bóng râm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тени́стость | тени́стости |
| Sinh cách | тени́стости | тени́стостей |
| Tặng cách | тени́стости | тени́стостям |
| Đối cách | тени́стость | тени́стости |
| Công cụ cách | тени́стостью | тени́стостями |
| Giới cách | тени́стости | тени́стостях |