тенево́й
tính từ
Nghĩa
- Râm, rợp, rợp bóng, râm bóng
- đánh bóng, tốicó
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тенево́й | тенево́е | тенева́я | теневы́е |
| Sinh cách | тенево́го | тенево́го | тенево́й | теневы́х |
| Tặng cách | тенево́му | тенево́му | тенево́й | теневы́м |
| Đối cách | тенево́й, тенево́го | тенево́е | теневу́ю | теневы́е, теневы́х |
| Công cụ cách | теневы́м | теневы́м | тенево́й, тенево́ю | теневы́ми |
| Giới cách | тенево́м | тенево́м | тенево́й | теневы́х |
Ví dụ
- теневая сторона улицыphía râm (rợp, rợp bóng) của đường phố
- теневая сторонаmặt xấu, mặt tiêu cực