тенде́нция
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- dụng ý, thiên kiếnпредвзятая мысль
- khuynh hướng, xu hướng, xu thế, ý hướng, chiều hướngсклонность
- tư tưởng chủ đạo, chủ ýосновная идея
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тенде́нция | тенде́нции |
| Sinh cách | тенде́нции | тенде́нций |
| Tặng cách | тенде́нции | тенде́нциям |
| Đối cách | тенде́нцию | тенде́нции |
| Công cụ cách | тенде́нцией, тенде́нциею | тенде́нциями |
| Giới cách | тенде́нции | тенде́нциях |
Ví dụ
- иметь тенденцияюcó khuynh hướng (xu hướng, ý hướng, chiều hướng)
