тенде́нция тенденция

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. dụng ý, thiên kiếnпредвзятая мысль
  2. khuynh hướng, xu hướng, xu thế, ý hướng, chiều hướngсклонность
  3. tư tưởng chủ đạo, chủ ýосновная идея

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтенде́нциятенде́нции
Sinh cáchтенде́нциитенде́нций
Tặng cáchтенде́нциитенде́нциям
Đối cáchтенде́нциютенде́нции
Công cụ cáchтенде́нцией, тенде́нциеютенде́нциями
Giới cáchтенде́нциитенде́нциях

Ví dụ

  • иметь тенденцияю
    có khuynh hướng (xu hướng, ý hướng, chiều hướng)

Từ liên quan