темь
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bóng tối, sự tối tăm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | те́мь | те́ми |
| Sinh cách | те́ми | те́мей |
| Tặng cách | те́ми | те́мям |
| Đối cách | те́мь | те́ми |
| Công cụ cách | те́мью | те́мями |
| Giới cách | те́ми | те́мях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | те́мь | те́ми |
| Sinh cách | те́ми | те́мей |
| Tặng cách | те́ми | те́мям |
| Đối cách | те́мь | те́ми |
| Công cụ cách | те́мью | те́мями |
| Giới cách | те́ми | те́мях |