темня́щий
tính từ
Nghĩa
- làm tối, che khuất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | темня́щий | темня́щее | темня́щая | темня́щие |
| Sinh cách | темня́щего | темня́щего | темня́щей | темня́щих |
| Tặng cách | темня́щему | темня́щему | темня́щей | темня́щим |
| Đối cách | темня́щего, темня́щий | темня́щее | темня́щую | темня́щих, темня́щие |
| Công cụ cách | темня́щим | темня́щим | темня́щей, темня́щею | темня́щими |
| Giới cách | темня́щем | темня́щем | темня́щей | темня́щих |