тембр
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Âm sắc, thanh điệu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | те́мбр | те́мбры |
| Sinh cách | те́мбра | те́мбров |
| Tặng cách | те́мбру | те́мбрам |
| Đối cách | те́мбр | те́мбры |
| Công cụ cách | те́мбром | те́мбрами |
| Giới cách | те́мбре | те́мбрах |