теля́чий
tính từ
Nghĩa
- Bê, bò non
- da bêиз кожи тёлкаbằng
- thịt bêиз теляниныbằng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | теля́чий | теля́чье | теля́чья | теля́чьи |
| Sinh cách | теля́чьего | теля́чьего | теля́чьей | теля́чьих |
| Tặng cách | теля́чьему | теля́чьему | теля́чьей | теля́чьим |
| Đối cách | теля́чий, теля́чьего | теля́чье | теля́чью | теля́чьи, теля́чьих |
| Công cụ cách | теля́чьим | теля́чьим | теля́чьей, теля́чьею | теля́чьими |
| Giới cách | теля́чьем | теля́чьем | теля́чьей | теля́чьих |
Ví dụ
- телячийчьи ножки[những] chân bê
- телячийчьи котлетыthịt bê băm viên, băm viên thịt bê
- телячий восторг[niềm] hân hoan, cuồng loạn, vui tếu