телета́йп
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Tê-lê-tip, máy điện báo in chữ, máy đánh tin điện
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | телета́йп | телета́йпы |
| Sinh cách | телета́йпа | телета́йпов |
| Tặng cách | телета́йпу | телета́йпам |
| Đối cách | телета́йп | телета́йпы |
| Công cụ cách | телета́йпом | телета́йпами |
| Giới cách | телета́йпе | телета́йпах |