телеско́п
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- kính thiên văn
- kính viễn vọng
- Kính viễn vọng, kính thiên văn, viễn kính, kính thiên lý, thiên lý kính
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | телеско́п | телеско́пы |
| Sinh cách | телеско́па | телеско́пов |
| Tặng cách | телеско́пу | телеско́пам |
| Đối cách | телеско́п | телеско́пы |
| Công cụ cách | телеско́пом | телеско́пами |
| Giới cách | телеско́пе | телеско́пах |