телеобъекти́в
danh từbất động vật
Nghĩa
- Vật kính nhìn xa, vật kính viễn vọng, vật kính chụp xa, ống kính thu gần, viễn vật kính
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | телеобъекти́в | телеобъекти́вы |
| Sinh cách | телеобъекти́ва | телеобъекти́вов |
| Tặng cách | телеобъекти́ву | телеобъекти́вам |
| Đối cách | телеобъекти́в | телеобъекти́вы |
| Công cụ cách | телеобъекти́вом | телеобъекти́вами |
| Giới cách | телеобъекти́ве | телеобъекти́вах |