телеметри́я
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Đo từ xa, viễn trắc, trắc viễn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | телеметри́я | телеметри́и |
| Sinh cách | телеметри́и | телеметри́й |
| Tặng cách | телеметри́и | телеметри́ям |
| Đối cách | телеметри́ю | телеметри́и |
| Công cụ cách | телеметри́ей, телеметри́ею | телеметри́ями |
| Giới cách | телеметри́и | телеметри́ях |