тверде́ющий твердеющий

tính từ

Nghĩa

  1. đang cứng lại, đông đặc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтверде́ющийтверде́ющеетверде́ющаятверде́ющие
Sinh cáchтверде́ющеготверде́ющеготверде́ющейтверде́ющих
Tặng cáchтверде́ющемутверде́ющемутверде́ющейтверде́ющим
Đối cáchтверде́ющего, тверде́ющийтверде́ющеетверде́ющуютверде́ющих, тверде́ющие
Công cụ cáchтверде́ющимтверде́ющимтверде́ющей, тверде́ющеютверде́ющими
Giới cáchтверде́ющемтверде́ющемтверде́ющейтверде́ющих

тверде́ть твердеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Cứng lại, rắn lại, trở nên cứng, trở nên rắn

Chia động từ

Hiện tại
ятверде́ю
тытверде́ешь
он / она / онотверде́ет
мытверде́ем
вытверде́ете
онитверде́ют
Quá khứ
Giống đựcтверде́л
Giống cáiтверде́ла
Giống trungтверде́ло
Số nhiềuтверде́ли
Mệnh lệnh
Số ítтверде́й
Số nhiềuтверде́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтверде́ющийтверде́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтверде́ятвердев, твердевши