та́яние
danh từbất động vật
Nghĩa
- Tan thành nước, tan ra, tan
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | та́яние | та́яния |
| Sinh cách | та́яния | та́яний |
| Tặng cách | та́янию | та́яниям |
| Đối cách | та́яние | та́яния |
| Công cụ cách | та́янием | та́яниями |
| Giới cách | та́янии | та́яниях |
Ví dụ
- таяние снегаtuyết tan, [sự] tan ra của tuyết