тафта́
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- vải tafta, lụa tafta
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тафта́ | — |
| Sinh cách | тафты́ | — |
| Tặng cách | тафте́ | — |
| Đối cách | тафту́ | — |
| Công cụ cách | тафто́й | — |
| Giới cách | тафте́ | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тафта́ | — |
| Sinh cách | тафты́ | — |
| Tặng cách | тафте́ | — |
| Đối cách | тафту́ | — |
| Công cụ cách | тафто́й | — |
| Giới cách | тафте́ | — |