татуи́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Xăm, chàm, xăm mình, xăm da, chàm mình
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | татуи́рую |
| ты | татуи́руешь |
| он / она / оно | татуи́рует |
| мы | татуи́руем |
| вы | татуи́руете |
| они | татуи́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | татуи́ровал |
| Giống cái | татуи́ровала |
| Giống trung | татуи́ровало |
| Số nhiều | татуи́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | татуи́руй |
| Số nhiều | татуи́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | татуирующий | татуи́ровавший |
| Bị động | татуируемый | татуи́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | татуируя | татуировав, татуировавши |