тату́
danh từgiống đựcbất động vậtkhông biến cách
Nghĩa
- hình xăm, xăm hình, hình xăm mình
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | та́т | та́ты |
| Sinh cách | та́та | та́тов |
| Tặng cách | та́ту | та́там |
| Đối cách | та́та | та́тов |
| Công cụ cách | та́том | та́тами |
| Giới cách | та́те | та́тах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | та́та | та́ты |
| Sinh cách | та́ты | та́т |
| Tặng cách | та́те | та́там |
| Đối cách | та́ту | та́т |
| Công cụ cách | та́той, та́тою | та́тами |
| Giới cách | та́те | та́тах |