тату́ тату

danh từgiống đựcbất động vậtkhông biến cách

Nghĩa

  1. hình xăm, xăm hình, hình xăm mình

тат

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. người Tatperson

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchта́тта́ты
Sinh cáchта́тата́тов
Tặng cáchта́тута́там
Đối cáchта́тата́тов
Công cụ cáchта́томта́тами
Giới cáchта́тета́тах

та́та тата

danh từđộng vật

Nghĩa

  1. bố, ba, tía, cha

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchта́тата́ты
Sinh cáchта́тыта́т
Tặng cáchта́тета́там
Đối cáchта́тута́т
Công cụ cáchта́той, та́тоюта́тами
Giới cáchта́тета́тах