таска́ющийся таскающийся

tính từ

Nghĩa

  1. đi lang thang, lảng vảng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтаска́ющийсятаска́ющеесятаска́ющаясятаска́ющиеся
Sinh cáchтаска́ющегосятаска́ющегосятаска́ющейсятаска́ющихся
Tặng cáchтаска́ющемусятаска́ющемусятаска́ющейсятаска́ющимся
Đối cáchтаска́ющегося, таска́ющийсятаска́ющеесятаска́ющуюсятаска́ющихся, таска́ющиеся
Công cụ cáchтаска́ющимсятаска́ющимсятаска́ющейся, таска́ющеюсятаска́ющимися
Giới cáchтаска́ющемсятаска́ющемсятаска́ющейсятаска́ющихся

таска́ться таскаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. lang thang, ngao du, chu du, đi khắpстранствовать
  2. mang theo, đem theo, xách theoс Тносить с собой
  3. đi, đi rong, đi lang thang, đi vẩn vơ, láng cháng, la càходить, ездить куда-л.

Chia động từ

Hiện tại
ятаска́юсь
тытаска́ешься
он / она / онотаска́ется
мытаска́емся
вытаска́етесь
онитаска́ются
Quá khứ
Giống đựcтаска́лся
Giống cáiтаска́лась
Giống trungтаска́лось
Số nhiềuтаска́лись
Mệnh lệnh
Số ítтаска́йся
Số nhiềuтаска́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтаска́ющийсятаска́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтаска́ясьтаскавшись

Ví dụ

  • целый день таскатьсяался с чемоданом по городу
    suốt cả ngày xách theo (mang theo) kè kè chiếc va-li khắp thành phố
  • таскаться по городу
    đi vẩn vơ (láng cháng) khắp thành phố, đi bát phố
  • таскаться по знакомым
    la cà (đi rong) khắp các nhà người quen