Nghĩa
- lang thang, ngao du, chu du, đi khắpстранствовать
- mang theo, đem theo, xách theoс Тносить с собой
- đi, đi rong, đi lang thang, đi vẩn vơ, láng cháng, la càходить, ездить куда-л.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | таска́юсь |
|---|
| ты | таска́ешься |
|---|
| он / она / оно | таска́ется |
|---|
| мы | таска́емся |
|---|
| вы | таска́етесь |
|---|
| они | таска́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | таска́лся |
|---|
| Giống cái | таска́лась |
|---|
| Giống trung | таска́лось |
|---|
| Số nhiều | таска́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | таска́йся |
|---|
| Số nhiều | таска́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | таска́ющийся | таска́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | таска́ясь | таскавшись |
|---|
Ví dụ
целый день таскатьсяался с чемоданом по городу
suốt cả ngày xách theo (mang theo) kè kè chiếc va-li khắp thành phố
таскаться по городу
đi vẩn vơ (láng cháng) khắp thành phố, đi bát phố
таскаться по знакомым
la cà (đi rong) khắp các nhà người quen