тарха́н
danh từđộng vật
Nghĩa
- tarkhan, quý tộc, người tự do, người được đặc quyền
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тарха́н | тарха́ны |
| Sinh cách | тарха́на | тарха́нов |
| Tặng cách | тарха́ну | тарха́нам |
| Đối cách | тарха́на | тарха́нов |
| Công cụ cách | тарха́ном | тарха́нами |
| Giới cách | тарха́не | тарха́нах |