тарти́нка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bánh mì phết bơ, bánh mì kẹp, bánh ngọt nhỏ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тарти́нка | тарти́нки |
| Sinh cách | тарти́нки | тарти́нок |
| Tặng cách | тарти́нке | тарти́нкам |
| Đối cách | тарти́нку | тарти́нки |
| Công cụ cách | тарти́нкой, тарти́нкою | тарти́нками |
| Giới cách | тарти́нке | тарти́нках |