тартарары́
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số nhiều
Nghĩa
- địa ngục, vực thẳm, chốn âm ty, thế giới bên kia
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | тартарары́ |
| Sinh cách | — | — |
| Tặng cách | — | — |
| Đối cách | — | тартарары́ |
| Công cụ cách | — | — |
| Giới cách | — | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | тартарары́ |
| Sinh cách | — | — |
| Tặng cách | — | — |
| Đối cách | — | тартарары́ |
| Công cụ cách | — | — |
| Giới cách | — | — |