тарта́ние
danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- hứng nước, tát nước
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тарта́ние | — |
| Sinh cách | тарта́ния | — |
| Tặng cách | тарта́нию | — |
| Đối cách | тарта́ние | — |
| Công cụ cách | тарта́нием | — |
| Giới cách | тарта́нии | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тарта́ние | — |
| Sinh cách | тарта́ния | — |
| Tặng cách | тарта́нию | — |
| Đối cách | тарта́ние | — |
| Công cụ cách | тарта́нием | — |
| Giới cách | тарта́нии | — |